phim mới

phim bộ

phim họat hình

phim chieu rap

phim han quoc

phim hanh dong

THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Phí Lệ phí thành lập mới/thay đổi:
- Công ty, Doanh nghiệp tư nhân: 200.000đồng/lần.
- Chi nhánh, VPĐD, Điểm kinh doanh: 100.000 đồng/lần.
- Đăng báo: 300.000 đồng/lần.
- Thời gian xử lý: 3 - 5ngày.


STT

Thủ tục hành chính

Làm theo Thủ tục (tải về)

I. Đăng ký kinh doanh Liên hiệp Hợp tác xã

Đối với Quỹ tín dụng nhân dân ngoài các hồ sơ theo quy định dưới đây còn  phải có thêm văn bản chấp thuận của Ngân hàng nhà nước - Chi nhánh Bình Thuận trong các trường hợp:  thành lập mới, thay đổi vốn, tên, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc.

 

1

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

HD01-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

2

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

HD02-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

3

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

HD03-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

4

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất

HD04-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

5

Đăng ký Liên hiệp HTX trên cơ sở sáp nhập

HD05-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

6

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã do bị mất hoặc bị hư hỏng

HD06-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

7

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã do bị mất hoặc bị hư hỏng

HD07-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

8

Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã

HD08-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

9

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

HD09-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

10

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

HD10-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

11

Thông báo góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp

HD11-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

12

Đăng ký tạm ngừng hoạt động của liên hiệp HTX, CN, VPĐD, ĐKD

HD12-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

13

Đăng ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên minh hợp tác xã

HD13-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

14

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã khi đổi từ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

HD14-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

15

Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

HD15-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

II. Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ công lập

16

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ; đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ

HD16-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

17

Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ công lập

HD17-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

18

Đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện tổ chức khoa học và công nghệ công lập

HD18-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

19

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh:

HD19-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

III. Đăng ký chào bán cổ phần riêng lẻ

 

20

Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phần riêng lẻ

HD20-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

IV. Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp

 

21

Đăng ký thành lập Doanh nghiệp tư nhân

HD21-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

22

Đăng ký thành lập Công ty TNHH 1 thành viên:

HD22-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

23

Đăng ký thành lập Công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

HD23-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

24

Đăng ký thành lập Công ty Cổ phần:

HD24-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

25

Đăng ký thành lập Công ty Hợp danh:

HD25-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

26

Đăng ký hoạt động chi nhánh:

HD26-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

27

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện:

HD27-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

28

Thông báo lập địa điểm kinh doanh

HD28-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

29

Đăng ký chia công ty TNHH, công ty CP thành một số công ty cùng loại.

HD29-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

30

Đăng ký tách công ty TNHH, công ty CP để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại.

HD30-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

31

Đăng ký hợp nhất một số công ty cùng loại thành một công ty mới.

HD31-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

32

Đăng ký sáp nhập một hoặc một số công ty vào một công ty khác cùng loại.

HD32-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

33

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

HD33-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

34

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH 2 thành viên trở lên thành công ty TNHH 1 thành viên.

HD34-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

35

Đăng ký chuyển đổi DNTN thành công ty TNHH.

HD35-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

36

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần và ngược lại.

HD36-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

V. Đăng ký bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

37

Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh:

HD37-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

38

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính

HD38-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

39

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp

HD39-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

40

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

HD40-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

41

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

HD41-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

42

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

HD42-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

43

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp

HD43-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

44

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần

HD44-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

45

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên:

HD45-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

46

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

HD46-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

47

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích.

HD47-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

48

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế

HD48-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

49

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động theo quyết định của Tòa án

HD49-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

50

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thông báo chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

HD50-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

51

Hiệu đính thông tin trong giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp

HD51-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

VI. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, VPĐD của Doanh nghiệp và của Tổ chức khoa học và công nghệ công lập do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

52

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, VPĐD của Doanh nghiệp và của Tổ chức khoa học và công nghệ công lập do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

HD52-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

VIII. Đăng ký giải thể doanh nghiệp; chấm dứt hoạt động Chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh doanh nghiệp; đăng ký thay đổi thông tin doanh nghiệp.

53

Đăng ký giải thể doanh nghiệp; Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh

HD53-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

54

Đăng ký thay đổi thông tin doanh nghiệp

HD54-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

55

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn

HD55-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

56

Đăng ký sử dụng, thay đổi, huỷ con dấu của doanh nghiệp

HD56-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

57

Đăng ký thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

HD57-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

58

Đăng ký thay đổi thông tin cho thuê doanh nghiệp

HD58-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

59

Đăng ký thay đổi thông tin người đại diện theo uỷ quyền

HD59-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD

60

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư

HD60-QT 7.5-ĐKDN/ĐKKD


Các mẫu tham khảo

Bản quyền thuộc về Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận © 2008
Giấy phép số 12/GP-TTĐT do Cục QL Phát thanh, Truyền hình và TTĐT cấp ngày 29/7/2008.
Thư điện tử: kehoach@binhthuan.gov.vn